slogan3

GÓI KIỂM TRA SỨC KHỎE THEO CHỨC NĂNG, BỆNH LÝ

7

 

Nội dung

Đơn giá

(VND)

TẦM SOÁT VÀ THEO DÕI BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

(Kiểm tra đường huyết và tình trạng kiểm soát đường)

 

Cơ bản

 

Glucose máu (đói)

20.000

HbA1C

150.000

Tổng phân tích nước tiểu

40.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

KIỂM TRA CHỨC NĂNG GAN-MẬT

(Kiểm tra tổn thương tế bào gan, bệnh lý gan - mật)

 

Cơ bản

 

AST (SGOT)

30.000

ALT (SGPT)

30.000

Bilirubin (T-I-D)

50.000

GGT (ɣ-glutamyl tranferrase)

40.000

Protide Total

20.000

Albumin máu

40.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

Nên kết hợp kiểm tra mỡ trong máu, tầm soát viên gan siêu vi B, C và siêu âm bụng.

 

KIỂM TRA MỠ TRONG MÁU

(Kiểm tra các thành phần mỡ máu, yếu tố bảo vệ, yếu tố bất lợi trong rối loạn chuyển hóa mỡ)

 

Cơ bản

 

Cholesterol

40.000

Triglycerid

40.000

HDL-Cholesterol

40.000

LDL-Cholesterol

50.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

Nên kết hợp siêu âm bụng để phát hiện gan nhiễm mỡ, bệnh lý về gan. Siêu âm tim phát hiện bệnh lý tim mạch

 

KIỂM TRA CHỨC NĂNG THẬN

(Đánh giá chức năng thận, bệnh lý thận, nhiễm khuẩn niệu)

 

Cơ bản

 

Urea

30.000

Creatinin

30.000

Ion đồ

120.000

Tổng phân tích nước tiểu và cặn lắng

40.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

Nên kết hợp siêu âm bụng để phát hiện sỏi và các bệnh lý về thận

 

KIỂM TRA CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP

 

Cơ bản

 

TSH (Thyroid simulating hormon)

90.000

Free T4

90.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

KIỂM TRA THIẾU MÁU, NHIỄM KHUẨN, CÁC BỆNH LÝ VỀ MÁU

 

Cơ bản

 

Tổng phân tích tế bào máu

80.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

KIỂM TRA SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE

 

Cơ bản

 

Tổng phân tích tế bào máu

80.000

NS1

200.000

Dengue IgM-IgG

150.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

KIỂM TRA CHỨC NĂNG ĐÔNG MÁU

 

Cơ bản

 

TQ, TCK, Fibrinogen

150.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

NHÓM MÁU

 

Nhóm máu ABO, Rh

80.000

KIỂM TRA BỆNH LÝ GÂY VIÊM KHỚP

(Kiểm tra bệnh Gút, viên khớp dạng thấp)

 

Cơ bản

 

Acid Uric

40.000

CRP

50.000

RF

70.000

ASO

70.000

VS

30.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

KIỂM TRA, THEO DÕI CÁC BỆNH VIÊM GAN SIÊU VI

 

Cơ bản

 

Viêm gan A

 

HAV total

220.000

Viêm gan B

 

HBsAg

100.000

Anti HBs

100.000

HBeAg

100.000

Anti HBe

100.000

HBsAg định lượng

400.000

HBV-DNA (định lượng)

600.000

Viêm gan C

 

Anti HCV

140.000

HCV-RNA (định lượng)

600.000

HCV genotype

600.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

KIỂM TRA VI KHUẨN HP DẠ DÀY (Helicobacter pylori)

 

Test HP – IgG (tầm soát)

150.000

Test HP - IgG - CIM

260.000

Test hơi thở Urea C13 (chẩn đoán)

700.000

TẦM SOÁT KÝ SINH TRÙNG TRONG MÁU

 

Toxocara canis (Giun đũa chó)

120.000

Gnathostoma (Giun đầu gai)

100.000

Strongyloides (Giun lươn)

100.000

Cysticercose (Sán heo)

100.000

Fasciola (Sán lá gan)

100.000

E.Histolytica (Amibe)

100.000

Echinococcus granulosus (Sán chó)

100.000

Toxoplasma gondii- IgM/IgG (Ký sinh trùng trên mèo)

140.000

Paragonimus (Sán lá phổi)

100.000

Schistosoma (Sán máng)

100.000

Trichinellosis/Trichinosis (Giun xoắn)

100.000

Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ)

100.000

Ascaris lumbricoides (Giun đũa)

100.000

KIỂM TRA CÁC BỆNH LÂY QUA ĐƯỜNG MÁU, DỊCH TIẾT

 

Cơ bản

 

Test nhanh HIV

120.000

VDRL (Giang mai)

30.000

HBsAg (Viêm gan siêu vi B)

100.000

Anti HCV (Viêm gan siêu vi C)

140.000

Chuyên sâu theo chỉ định bác sĩ

 

KIỂM TRA THAI SẢN

 

Tầm soát dị tật thai

 

PAPP A (Douple test) (tuần thứ 9 đến tuần 12,5 thai kỳ)

400.000

Triple test (Tuần thứ 16 đến tuần 20 thai kỳ)

400.000

Kiểm tra các bệnh truyền nhiễm

 

Test nhanh HIV

120.000

VDRL (Giang mai)

30.000

HBsAg (Viêm gan)

100.000

Kiểm tra tiểu đường thai kỳ

 

Glucose máu (đói)

20.000

Tổng phân tích nước tiểu

40.000

Test dung nạp đường (Test 75g)

120.000

Kiểm tra thiếu máu

 

Tổng phân tích tế bào máu

80.000

Nhóm máu

 

Nhóm máu ABO, Rh

80.000

Rối loạn đông máu

 

TQ, TCK, Fibrinogen

150.000

Để đánh giá toàn diện nên tham vấn thêm Bác sĩ chuyên khoa

 

SIÊU ÂM

 

Cơ bản

 

Bụng tổng quát

150.000

Tim

250.000

Nhũ (vú)

150.000

Bệnh lý

 

Tuyến giáp

150.000

Mạch máu

250.000

Khớp

150.000

Bìu

150.000

Mô mềm

150.000

150.000

X. QUANG

 

Cơ bản

 

Tim-phổi

150.000

Bệnh lý

 

Xương

150.000

Cột sống

150.000

Sọ não

150.000

Xoang

150.000

Khớp

150.000

Thực quản/Dạ dày/Đại trực tràng cản quang

150.000

CT SCAN

 

Ngực/ Bụng/ Sọ não/ Xoang

800.000

Xương thái dương

1.000.000

ĐIỆN TIM

60.000

Gói xét nghiệm có tính chất tham khảo. Bác sĩ sẽ tư vấn và chọn các chỉ số xét nghiệm cần thiết, phù hợp với tình trạng sức khỏe của bạn.